1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. Sophos XG 125 và Fortigate FG-80E

Sophos XG 125 và Fortigate FG-80E

1. Xuất xứ

Sophos và Fortigate là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và Fortigate đến từ Mỹ.

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 125 và Fortigate FG-80E.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG 125 và Fortigate FG-80E là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và các kênh phân phối.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và Fortigate đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

 
  Sophos XG 125/125w Fortinet Fortigate FG-80E
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Fortinet
Category Firewall Firewall

System Performance

Firewall throughput 6.5 Gbps 4/4/4 Gbps
Firewall Latency 3 us
Firewall IMIX 2.5 Gbps
Antivirus Throughput 700 Mbps
Concurrent connections 6,000,000 1,300,000
New connections/sec 35,000 30,000
IPS throughput 1.53 Gbps 450 Mbps
NGFW Throughput 1.1 Gbps 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps
Firewall Policies 5000
IPSec VPN throughput 700 Mbps 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 2500
SSL VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL VPN Users 200
SSL Inspection Throughput 135 Mbps
SSL Inspection CPS 135
SSL Inspection Concurrent Session 95000
Application Control Throughput 900 Mbps
CAPWAP Throughput 920 Mbps
Virtual Domains 10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches Supported 16
Maximum Number of FortiAPs 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active/Active, Active/Passive, Clustering

Physical interfaces

GE RJ45 Ports 8 GE cooper 12 x GE RJ45
GE RJ45 WAN Ports 8 GE cooper 2 x GE RJ45 DMZ Ports, 2 x GE RJ45 HA Ports
GE SFP Slots 1 GbE SFP* 2 x GE RJ45 SFP Shared Media Pairs
I/O ports 2 x USB 2.0 1 x Micro-USB 1 x COM (RJ45) 1 x HDMI 1 Console (RJ45) / 1 USB
Storage integrated SSD

Dimensions & Enviroment

Mounting Rackmount kit available (to be ordered separately) Desktop
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 12.60 x 8.35 x 1.73 inches 1.65 x 8.5 x 7
Dimensions Height x Width x Length (mm) 320 x 212 x 44 mm 42 x 216 x 178
Weight 1.9 kg / 4.19 lbs (unpacked) 3.3 kg / 7.27 lbs (packed) (w models minimally higher) 2.65 lbs
Power supply External auto ranging DC: 12V, 100-240VAC, 36W@50-60 Hz Redundant PSU optional (external) 100-240 VAC
Maximum Current 100VAC/0.25A, 240VAC/0.11A
Power Consumption 18.6W, 63.426 BTU/hr (idle) 20.04W, 68.336 BTU/hr (full load) 18W/25W
Heat Dissipation 85.30 BTU/h
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 32-104 F
Storage Temperature -31-158 F
Humidity 10%-90%, non-condensing 10-90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Attitude Up to 16404 ft (5000m)
Regulatory Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPSec, IPS, Antivirus, SSL-VPN

Wireless Specification (XG Wireless only)

No. of antennas 3 external
MIMO capabilities 3 x 3:3
Wireless interface 802.11a/b/g/n/ac (2.4 GHz / 5 GHz) Physical interfaces

Product Certifications

Certifications CB, UL, CE, FCC, ISED, VCCI, MIC (Japan), RCM, CCC, KC Planned: BIS
  Sophos XG 125/125w Fortinet Fortigate FG-80E

Thương hiệuView All

Show More Brands

Thương hiệuView All

Show More Brands