1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. So sánh Sophos XG 86 và SonicWall SOHO

So sánh Sophos XG 86 và SonicWall SOHO

1. Xuất xứ

Sophos và SonicWall là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và SonicWall đến từ Mỹ.

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 86 và SonicWall SOHO.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG 86 và SonicWall SOHO là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và các kênh phân phối.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và SonicWall đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

Tên Sản Phẩm

Sophos XG 86/86W

Sonicwall TZ SOHO Series

Product Image Sophos XG 86/86W Sonicwall TZ SOHO Series
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Dell SonicWALL
Category Firewall Firewall

System Performance

Sophos XG 86/86WSonicwall TZ SOHO Series
Firewall throughput 3 Gbps 300 Mbps
Firewall IMIX 800 Mbps 60 Mbps
Antivirus Throughput 360 Mbps 150 Mbps
Concurrent connections 3,200,000 10,000
New connections/sec 15,000 1800
IPS throughput 580 Mbps 200 Mbps
NGFW Throughput 310 Mbps
Threat Protection Throughput 150 Mbps
IPSec VPN throughput 225 Mbps 150 Mbps

Physical interfaces

Sophos XG 86/86WSonicwall TZ SOHO Series
GE RJ45 Ports 4 GbE cooper 5x1GbE
GE RJ45 WAN Ports 4 GbE cooper
GE SFP Slots No
I/O ports 2 x USB 2.0 | 1 x Micro-USB | 1x COM (RJ45)
USB Port 1 USB
Console Port 1 Console
Storage 8 GB eMMC

Dimensions & Enviroment

Sophos XG 86/86WSonicwall TZ SOHO Series
Mounting Rackmount kit available (to be ordered separately) Desktop
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 748 x 4.61 x 1.69 inches 1.42 x 5.55 x 7.48
Dimensions Height x Width x Length (mm) 190 x 117 x 43 mm 3.6 x 14.1 x 19
Weight 0.75 kg / 1.65 lbs (unpacked) | 1.9 kg / 4.19 lbs (packed) | (w model minimally higher) 0.34 kg / 0.75 lbs, 0.48 kg / 1.06 lbs
Power supply External auto ranging DC: 12V, 100-240VAC, 24W@50-60 Hz 24W external
AC input voltage 100 to 240 VAC, 50-60 Hz, 1 A
Power Consumption 12W, 40.94 BTU/hr (idle) 20.4W, 69.6 BTU/hr (full load) 6.4 / 11.3 W (Maximum)
Max BTU/hr 58.9/56.1 (wireless)
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 32°-105° F (0°-40° C)
Storage Temperature -40° to 158° F (-40° to 70° C)
Humidity 10%-90%, non-condensing 5-95% non-condensing

Wireless Specification (XG Wireless only)

Sophos XG 86/86WSonicwall TZ SOHO Series
No. of antennas 2 external
MIMO capabilities 2 x 2:2
Wireless interface 802.11a/b/g/n/ac (2.4 GHz / 5 GHz)

Product Certifications

Sophos XG 86/86WSonicwall TZ SOHO Series
Certifications CB, CE, FCC, ISED (IC), VCCI, RCM, UL, CCC, BIS, Anatel, KC (w-model only)

Thương hiệuView All

Show More Brands