1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. So sánh Sophos XG 86 và Fortigate FG-30E

So sánh Sophos XG 86 và Fortigate FG-30E

1. Xuất xứ

Sophos và Fortigate là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và Fortigate đến từ Mỹ.

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 86 và Fortigate FG-30E.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG 86 và Fortigate FG-30E là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và Fortigate đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

 
  Sophos XG 86/86W Fortinet Fortigate FG-30E
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Fortinet
Category Firewall Firewall

System Performance

Firewall throughput 3 Gbps 950 Mbps
Firewall Latency 130 us
Firewall IMIX 800 Mbps
Antivirus Throughput 360 Mbps
Concurrent connections 3,200,000 900,000
New connections/sec 15,000 15,000
IPS throughput 580 Mbps 300 Mbps
NGFW Throughput 310 Mbps 200 Mbps
Threat Protection Throughput 150 Mbps
Firewall Policies 5000
IPSec VPN throughput 225 Mbps 75 Mbps
Gateway-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 250
SSL VPN Throughput 35 Mbps
Concurrent SSL VPN Users 100
SSL Inspection Throughput 125 Mbps
SSL Inspection CPS 120
SSL Inspection Concurrent Session 45000
Application Control Throughput 400 Mbps
CAPWAP Throughput 850 Mbps
Virtual Domains 5 / 5
Maximum Number of FortiSwitches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs 2 / 2
Maximum Number of FortiTokens 500
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active/Active, Active/Passive, Clustering

Physical interfaces

GE RJ45 Ports 4 GbE cooper 4 x GE RJ45
GE RJ45 WAN Ports 4 GbE cooper 1 x GE WAN Port
GE SFP Slots No
I/O ports 2 x USB 2.0 | 1 x Micro-USB | 1x COM (RJ45) 1 Console RJ45 / 1 USB
Storage 8 GB eMMC

Dimensions & Enviroment

Mounting Rackmount kit available (to be ordered separately) Desktop
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 748 x 4.61 x 1.69 inches 1.61 x 8.27 x 5.24
Dimensions Height x Width x Length (mm) 190 x 117 x 43 mm 41 x 210 x 133
Weight 0.75 kg / 1.65 lbs (unpacked) | 1.9 kg / 4.19 lbs (packed) | (w model minimally higher) 1.982 lbs
Power supply External auto ranging DC: 12V, 100-240VAC, 24W@50-60 Hz 100-240V
Maximum Current 100V/0.6A, 240V/0.4A
Power Consumption 12W, 40.94 BTU/hr (idle) 20.4W, 69.6 BTU/hr (full load) 13 / 15 W
Heat Dissipation 52 BTU/h
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 32-104 F
Storage Temperature -31-158 F
Humidity 10%-90%, non-condensing 10-90% non-condensing
Noise Level Fan-less 0 dBA
Operating Attitude Up to 7400 ft (2250m)

Wireless Specification (XG Wireless only)

No. of antennas 2 external
MIMO capabilities 2 x 2:2
Wireless interface 802.11a/b/g/n/ac (2.4 GHz / 5 GHz)

Product Certifications

Certifications CB, CE, FCC, ISED (IC), VCCI, RCM, UL, CCC, BIS, Anatel, KC (w-model only)
  Sophos XG 86/86W Fortinet Fortigate FG-30E

Thương hiệuView All

Show More Brands

Thương hiệuView All

Show More Brands