1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. So sánh Sophos XG 210 và Fortigate FG-100E

So sánh Sophos XG 210 và Fortigate FG-100E

1. Xuất xứ

Sophos và Fortigate là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và Fortigate đến từ Mỹ

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 210 và Fortigate FG-100E.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG210 và Fortigate FG-100E là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và các kênh phân phối.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và Fortigate đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

 
  Sophos XG 210 Fortinet Fortigate FG-100E
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Fortinet
Category Firewall Firewall

System Performance

Firewall throughput 16 Gbps 7.4/7.4/4.4 Gbps
Firewall Latency 3 us
Firewall IMIX 5.5 Gbps
Antivirus Throughput 2.3 Gbps
Concurrent connections 8,200,000 2,000,000
New connections/sec 135,000 30,000
IPS throughput 2.7 Gbps 500 Mbps
NGFW Throughput 2.2 Gbps 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps
Firewall Policies 10000
IPSec VPN throughput 1.45 Gbps 4 Gbps
Gateway-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 2000
Client-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 10000
SSL VPN Throughput 250 Mbps
Concurrent SSL VPN Users 500
SSL Inspection Throughput 130 Mbps
SSL Inspection CPS 130
SSL Inspection Concurrent Session 125000
Application Control Throughput 1 Gbps
CAPWAP Throughput 1.5 Gbps
Virtual Domains 10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches Supported 24
Maximum Number of FortiAPs 64 / 32
Maximum Number of FortiTokens 5000
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active/Active, Active/Passive, Clustering

Physical interfaces

GE RJ45 Ports 6 GbE copper (incl. 2 bypass pairs) 14 x GE RJ45
GE RJ45 WAN Ports 6 GbE copper (incl. 2 bypass pairs) 2 x GE RJ45 WAN Ports, 1 x GE RJ45 Management Ports, 2 x GE RJ45 HA Ports, 1 x GE RJ45 DMZ Ports
GE SFP Slots 2 GbE SFP* 2 SFP Shared Media Pairs
I/O ports 2 x USB 3.0 (front) 1 x Micro USB (front) 1 x USB 3.0 (rear) 1 x COM (RJ45) (front) 1 x HDMI (rear) 1 Console (RJ45) / 1 USB
Storage integrated SSD
Display Multi-function LCD module

Dimensions & Enviroment

Mounting 1U rack mount (2 rackmount ears included) Rack Mount, 1RU
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 17.24 x 13.56 x 1.75 inches 1.75 x 17 x 10
Dimensions Height x Width x Length (mm) 438 x 344.4 x 44mm 44.45 x 432 x 254
Weight 5 kg / 11.02 (unpacked) | 6.9 kg / 15.21 lbs (packed) 7.28 lbs
Power supply 5.2 kg / 11.46lb (unpacked) 7.7 kg / 16.98 lbs (packed) 100-240 VAC
Maximum Current 100V/0.52A, 240V/0.22A
Power Consumption 19W, 65 BTU/hr (idle) 35W, 119 BTU/hr (full load) 23.0W/28.6W; 51.9 VA
Heat Dissipation 97.6 BTU/h
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 32-104 F
Storage Temperature -31-158 F
Humidity 10%-90%, non-condensing 10-90% non-condensing
Noise Level 40.4 dBA
Operating Attitude Up to 7400 ft (2250m)
Regulatory Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPSec, IPS, Antivirus, SSL-VPN, IPv6

Wireless Specification (XG Wireless only)

Product Certifications

Certifications CB, UL, CE, FCC Class A, ISED, VCCI, RCM, CCC, KC, BIS
  Sophos XG 210 Fortinet Fortigate FG-100E

Thương hiệuView All

Show More Brands

Thương hiệuView All

Show More Brands