1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. So sánh Sophos XG 210 và CheckPoint 3200

So sánh Sophos XG 210 và CheckPoint 3200

1. Xuất xứ

Sophos và CheckPoint là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và CheckPoint đến từ Israel.

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 210 và CheckPoint 3200.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG 210 và CheckPoint 3200 là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và các kênh phân phối.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và CheckPoint đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

Tên Sản Phẩm

Sophos XG 210

Check Point 3200 Security Appliance

Product Image Sophos XG 210 Check Point 3200 Security Appliance
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Check Point Software
Category Firewall Firewall

System Performance

Sophos XG 210Check Point 3200 Security Appliance
Firewall throughput 16 Gbps 4 Gbps
Firewall IMIX 5.5 Gbps
Antivirus Throughput 2.3 Gbps
Concurrent connections 8,200,000 3.200.000
New connections/sec 135,000 48,000
IPS throughput 2.7 Gbps 1.44 Gbps
NGFW Throughput 2.2 Gbps 1.15 Gbps
Threat Protection Throughput 580 Mbps
Firewall Policies 4 Gbps of UDP 1518 byte packet firewall throughput
VPN AES-128 Throughput 2.25 Gbps
IPSec VPN throughput 1.45 Gbps

Physical interfaces

Sophos XG 210Check Point 3200 Security Appliance
GE RJ45 Ports 6 GbE copper (incl. 2 bypass pairs) 5 x 10/100/1000 Base-T RJ45 Ports
GE RJ45 WAN Ports 6 GbE copper (incl. 2 bypass pairs) 1 x Management 10/100/1000 Base-T RJ45 Ports
GE SFP Slots 2 GbE SFP*
I/O ports 2 x USB 3.0 (front) 1 x Micro USB (front) 1 x USB 3.0 (rear) 1 x COM (RJ45) (front) 1 x HDMI (rear)
USB Port 2x USB ports for ISO installation
Console Port RJ45/micro USB console port
Storage integrated SSD 240GB SSD storage
Display Multi-function LCD module
3G/4G Modem Support Yes

Dimensions & Enviroment

Sophos XG 210Check Point 3200 Security Appliance
Mounting 1U rack mount (2 rackmount ears included) 1 RU
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 17.24 x 13.56 x 1.75 inches 8.3 x 8.3 x 1.65
Dimensions Height x Width x Length (mm) 438 x 344.4 x 44mm 210 x 210 x 41.9
Weight 5 kg / 11.02 (unpacked) | 6.9 kg / 15.21 lbs (packed) 1.3 kg (2.9 lbs)
Power supply 5.2 kg / 11.46lb (unpacked) 7.7 kg / 16.98 lbs (packed) 90-264 VAC
Power Consumption 19W, 65 BTU/hr (idle) 35W, 119 BTU/hr (full load) 29.5W
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 0-40 C
Storage Temperature -20-70 C
Humidity 10%-90%, non-condensing 5-95% non-condensing
Certifications UL/cUL, IEC 60950 CB / EMC: EN55022 Class B, FCC: Part 15 Class B / RoHS, REACH, WEEE

Wireless Specification (XG Wireless only)

Sophos XG 210Check Point 3200 Security Appliance

Product Certifications

Sophos XG 210Check Point 3200 Security Appliance
Certifications CB, UL, CE, FCC Class A, ISED, VCCI, RCM, CCC, KC, BIS

Thương hiệuView All

Show More Brands