1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. So sánh Sophos XG 135 và Palo Alto PA-850

So sánh Sophos XG 135 và Palo Alto PA-850

1. Xuất xứ

Sophos và Palo Alto là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và Palo Alto đến từ Mỹ.

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 135 và Palo Alto PA-850.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG 135 và Palo Alto PA-850 là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và các kênh phân phối.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và Palo Alto đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

 
  Sophos XG 135/135W PaloAlto PA-850
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Palo Alto Networks
Category Firewall Firewall

System Performance

Firewall throughput 8 Gbps 2/2 Gbps
Firewall IMIX 5 Gbps
Antivirus Throughput 1.58 Gbps
Concurrent connections 6,000,000 192,000
New connections/sec 85,000 13,000
IPS throughput 2.48 Gbps
NGFW Throughput 1.2 Gbps
Threat Protection Throughput 780/1000 Mbps
IPSec VPN throughput 1.18 Gbps 500 Mbps

Physical interfaces

GE RJ45 Ports 8 GE cooper (4) 10/100/1000
GE RJ45 WAN Ports 8 GE cooper
GE SFP Slots 1 GbE SFP* (8) Gigabit SFP or (4) Gigabit SFP, (4) 10 Gigabit SFP+
I/O ports 2 x USB 2.0 1 x Micro-USB 1 x COM (RJ45) 1 x HDMI (1) 10/100/1000 out-of-band management port (2) 10/100/1000 high availability (1) RJ-45 console port (1) USB port (1) Micro USB console port
Storage integrated SSD 240 GB SSD

Dimensions & Enviroment

Mounting Rackmount kit available (to be ordered separately) 1U, 19” standard rack (1.75” H x 14.5” D x 17.125” W)
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 12.60 x 8.35 x 1.73 inches (1.75”H x 14.5”D x 17.125”W
Dimensions Height x Width x Length (mm) 320 x 212 x 44 mm
Weight 1.9 kg / 4.19 lbs (unpacked) 3.3 kg / 7.27 lbs (packed) (w models minimally higher) 13.5 lbs / 21.5 lbs (Stand-Alone Device/As Shipped)
Power supply External auto ranging DC: 12V, 100-240VAC, 36W@50-60 Hz Redundant PSU optional (external) two AC 500 W power supplies; one power supply is redundant
Safety cCSAus, CB
Power Consumption 18.6W, 63.426 BTU/hr (idle) 20.04W, 68.336 BTU/hr (full load) Maximum: PA-850: 240 W, PA-820: 120 W | Average: PA-850: 64 W, PA-820: 41 W
Max BTU/hr 256
Input Voltage (Input Frequency) 100–240VAC (50–60 Hz)
Max Current Consumption 2.0A @ 100VAC, 1.0A @ 240VAC
EMI FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A
Max Inrush Current 1.0A @ 230VAC, 1.84A @ 120VAC
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 32° to 104° F, 0° to 40° C
Non-operating temperature -4° to 158° F, -20° to 70° C
Humidity 10%-90%, non-condensing
Certifications See https://www.paloaltonetworks.com/company/certifications.html
Airflow Front to back

Wireless Specification (XG Wireless only)

No. of antennas 3 external
MIMO capabilities 3 x 3:3
Wireless interface 802.11a/b/g/n/ac (2.4 GHz / 5 GHz)

Product Certifications

Certifications CB, UL, CE, FCC, ISED, VCCI, MIC (Japan), RCM, CCC, KC Planned: BIS Performance¹ XG 125(w) Rev. 3
  Sophos XG 135/135W PaloAlto PA-850

Thương hiệuView All

Show More Brands

Thương hiệuView All

Show More Brands