1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. So sánh Sophos XG 106 và SonicWall TZ 300

So sánh Sophos XG 106 và SonicWall TZ 300

1. Xuất xứ

Sophos và SonicWall là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và SonicWalll đến từ Mỹ.

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 106 và SonicWall TZ 300.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG 106 và SonicWall TZ 300 là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và các kênh phân phối.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và SonicWall đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

Tên Sản Phẩm

Sophos XG 106/106w

SonicWall TZ300 Series

Product Image Sophos XG 106/106w SonicWall TZ300 Series
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Dell SonicWALL
Category Firewall Firewall

System Performance

Sophos XG 106/106wSonicWall TZ300 Series
Firewall throughput 3.5 Gbps 750 Mbps
Firewall IMIX 1.8 Gbps 200 Mbps
Antivirus Throughput 450 Mbps 235 Mbps
Concurrent connections 3,200,000 100,000
New connections/sec 28,000 5000
IPS throughput 970 Mbps 300 Mbps
NGFW Throughput 480 Mbps
Threat Protection Throughput 235 Mbps
IPSec VPN throughput 360 Mbps 300 Mbps
Application Control Throughput 375 Mbps

Physical interfaces

Sophos XG 106/106wSonicWall TZ300 Series
GE RJ45 Ports 4 GE cooper 5x1GbE, TZ300P - 2 ports (2 PoE or 1 PoE+)
GE RJ45 WAN Ports 4 GE cooper
GE SFP Slots 1 GbE SFP (shared)*
I/O ports 2 x USB 2.0 1 x Micro-USB 1 x COM (RJ45) 1 x HDMI
USB Port 1 USB
Console Port 1 Console
Storage integrated SSD

Dimensions & Enviroment

Sophos XG 106/106wSonicWall TZ300 Series
Mounting Rackmount kit available (to be ordered separately) Desktop
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 9.65 x 6.18 x 1.73 inches 1.38 x 5.28 x 7.48
Dimensions Height x Width x Length (mm) 245 x 157 x 44 mm 3.5 x 13.4 x 19
Weight 1.17 kg / 2.58 lbs (unpacked) 2.4 kg / 5.29 lbs (packed) (w models minimally higher) 0.73 kg / 1.61 lbs, 0.84 kg / 1.85 lbs
Power supply External auto ranging DC: 12V, 100- 240VAC, 36W@50-60 Hz Redundant PSU optional (external) 24W external 65W external (TZ300P only)
AC input voltage 100 to 240 VAC, 50-60 Hz, 1 A
Power Consumption 8.88W, 30.28 BTU/hr (idle) 10.44W, 35.6 BTU/hr (full load) 6.9 / 12.0 W (Maximum)
Mean Time Between Failure (MTBF) 56.1
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 32°-105° F (0°-40° C)
Storage Temperature -40° to 158° F (-40° to 70° C)
Humidity 10%-90%, non-condensing 5-95% non-condensing

Wireless Specification (XG Wireless only)

Sophos XG 106/106wSonicWall TZ300 Series

Product Certifications

Sophos XG 106/106wSonicWall TZ300 Series

Thương hiệuView All

Show More Brands