1. Trang chủ
  2. Firewalls
  3. So sánh sản phẩm
  4. So sánh Sophos XG 106 và Palo Alto PA-220

So sánh Sophos XG 106 và Palo Alto PA-220

1. Xuất xứ

Sophos và Palo Alto là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực security, với Sophos đến từ Anh và Palo Alto đến từ Mỹ.

Các sản phẩm bảo mật đến từ 2 hãng đều đáng tin cậy cho bất kì cơ quan, tổ chức nào. Các sản phẩm của 2 hãng gồm nhiều Module kết hợp tạo nên một giải pháp an ninh hiệu quả cho các hình thức mạng khác nhau.

Bài viết này sẽ thực hiện so sánh các thông số của 2 sản phẩm tường lửa đến từ 2 hãng là Sophos XG 106 và Palo Alto PA-220.

2. Số lượng người dùng khuyến cáo

Cả hai thiết bị tường lửa Sophos XG 106 và Palo Alto PA-220 là 2 sản phẩm được thiết kế để cung cấp các giải pháp bảo mật phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ.

3. Ưu điểm

Cả hai thiết bị tường lửa đều hỗ trợ SSD dành cho việc lưu trữ log, report cũng như nâng cao tốc độ, hiệu năng của thiết bị.

Về phần nguồn, cả Sophos và Palo Alto đều hỗ trợ 2 nguồn gồm 1 nguồn trong và 1 nguồn dự phòng bên ngoài giúp cung cấp hiệu suất tối ưu và linh hoạt.

Đây là một vài so sánh nhỏ về phần cứng của cả hai thiết bị, để xem thêm so sánh về hiệu năng cũng như các port được hỗ trợ mời các bạn xem bảng so sánh dưới đây.

 
  Sophos XG 106/106w PaloAlto PA-220
Price
Our Rating 5.0 5.0
Brand Sophos Palo Alto Networks
Category Firewall Firewall

System Performance

Firewall throughput 3.5 Gbps 500/560 Mbps
Firewall IMIX 1.8 Gbps
Antivirus Throughput 450 Mbps
Concurrent connections 3,200,000 64,000
New connections/sec 28,000 4,200
IPS throughput 970 Mbps 150 Mbps
NGFW Throughput 480 Mbps
Threat Protection Throughput 150/260 Mbps
IPSec VPN throughput 360 Mbps 100 Mbps

Physical interfaces

GE RJ45 Ports 4 GE cooper (8) 10/100/1000
GE RJ45 WAN Ports 4 GE cooper
GE SFP Slots 1 GbE SFP (shared)*
I/O ports 2 x USB 2.0 1 x Micro-USB 1 x COM (RJ45) 1 x HDMI (1) 10/100/1000 out-of-band management port (1) RJ-45 console port (1) USB port (1) Micro USB console port
Storage integrated SSD 32 GB eMMC

Dimensions & Enviroment

Mounting Rackmount kit available (to be ordered separately)
Dimensions Width x Depth x Height (inches) 9.65 x 6.18 x 1.73 inches 1.62” H x 6.29” D x 8.07” W
Dimensions Height x Width x Length (mm) 245 x 157 x 44 mm
Weight 1.17 kg / 2.58 lbs (unpacked) 2.4 kg / 5.29 lbs (packed) (w models minimally higher) 3.0 lbs / 5.4 lbs (Stand-Alone Device/As Shipped)
Power supply External auto ranging DC: 12V, 100- 240VAC, 36W@50-60 Hz Redundant PSU optional (external) Dual redundant 40 W (21 W / 25 W)
Safety cCSAus, CB
Power Consumption 8.88W, 30.28 BTU/hr (idle) 10.44W, 35.6 BTU/hr (full load)
Max BTU/hr 102
Input Voltage (Input Frequency) 100–240VAC (50–60Hz)
Max Current Consumption Firewall: 1.75A @ 12VDC | Power supply (AC side): 0.5A @ 100VAC, 0.2A @ 240VAC
Mean Time Between Failure (MTBF) 13 years
EMI FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B
Operating Temperature 0-40°C (operating) -20 to +80°C (storage) 32° to 104° F, 0° to 40° C
Non-operating temperature -4° to 158° F, -20° to 70° C
Humidity 10%-90%, non-condensing
Certifications See https://www.paloaltonetworks.com/company/certifications.html

Wireless Specification (XG Wireless only)

Product Certifications

  Sophos XG 106/106w PaloAlto PA-220

Thương hiệuView All

Show More Brands

Thương hiệuView All

Show More Brands